banerbanerbanerbanerbaner

Khung Chương trình Đào tạo

(Cập nhật ngày: 14/9/2026)

1. Mục tiêu đào tạo (Program Objectives - POs)

1.1. Mục tiêu tổng quát (General Program Objective)

            Chương trình đào tạo ngành Truyền thông đa phương tiện được thiết kế theo định hướng ứng dụng, nhằm đào tạo cử nhân có kiến thức và năng lực chuyên môn vững vàng; có khả năng sáng tạo, ứng dụng công nghệ số và trí tuệ nhân tạo, thích ứng với sự thay đổi và phát triển nghề nghiệp trong môi trường hội nhập; có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và tinh thần học tập suốt đời, đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động và các bên liên quan.

1.2. Mục tiêu cụ thể (Specific Program Objectives)

Sau 3-5 năm tốt nghiệp, người học chương trình đào tạo ngành Truyền thông đa phương tiện đạt được:

- PO1: Phát triển nghề nghiệp trong lĩnh vực Truyền thông đa phương tiện, tạo ra các sản phẩm và giải pháp truyền thông có giá trị; từng bước đảm nhận các vị trí chuyên môn có trách nhiệm cao hơn hoặc vị trí quản lý phù hợp.

- PO2: Thích ứng với sự thay đổi của công nghệ, môi trường truyền thông và xã hội; khai thác công nghệ số và trí tuệ nhân tạo, phát huy tư duy độc lập, phản biện, sáng tạo và tinh thần học tập suốt đời để đổi mới, phát triển nghề nghiệp và hội nhập quốc tế.

- PO3: Thể hiện đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và tinh thần phụng sự; sử dụng năng lực chuyên môn có trách nhiệm nhằm tạo ra giá trị tích cực và đóng góp cho sự phát triển bền vững của cộng đồng và xã hội.

2. Chuẩn đầu ra Chương trình đào tạo (Program Learning Outcomes - PLOs)

Bảng 2.1. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo ngành Truyền thông đa phương tiện

PLOs

Nội dung

Kiến thức

Kiến thức tổng quát

PLO1

Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, pháp luật, kinh tế và quản trị để giải quyết các vấn đề trong các nội dung học tập và lĩnh vực chuyên môn truyền thông đa phương tiện.

Kiến thức chuyên môn

PLO2

Phân tích các vấn đề trong lĩnh vực truyền thông đa phương tiện dựa trên nền tảng kiến thức về truyền thông, marketing và hành vi công chúng.

PLO3

Vận dụng kiến thức về thiết kế, quy trình sản xuất, công nghệ số và trí tuệ nhân tạo để phát triển các sản phẩm truyền thông đa phương tiện.

Kỹ năng

Kỹ năng tổng quát

PLO4

Sử dụng ngoại ngữ và tin học trong học tập, tra cứu tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn trong lĩnh vực truyền thông đa phương tiện.

PLO5

Vận dụng kỹ năng giao tiếp, thuyết trình và phối hợp làm việc hiệu quả trong môi trường học tập và hoạt động nghề nghiệp.

Kỹ năng chuyên môn

PLO6

Sử dụng phương pháp thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu về nhu cầu công chúng để xác định các vấn đề và cơ hội truyền thông.

PLO7

Phân tích thông điệp, nội dung và giải pháp truyền thông phù hợp với mục tiêu của tổ chức, doanh nghiệp hoặc chiến dịch.

PLO8

Vận dụng kỹ năng viết, biên tập và sáng tạo nội dung truyền thông đa phương tiện phù hợp với từng loại hình sản phẩm và nền tảng truyền thông.

PLO9

Phân tích yêu cầu sản phẩm để lựa chọn công cụ, phần mềm công nghệ phù hợp trong thiết kế, sản xuất sản phẩm truyền thông đa phương tiện.

PLO10

Vận dụng kỹ năng tổ chức và phối hợp để triển khai hiệu quả các hoạt động, dự án hoặc chiến dịch truyền thông đa phương tiện.

Năng lực tự chủ và trách nhiệm

Năng lực tự chủ và trách nhiệm

PLO11

Thể hiện năng lực tự chủ, tự học, khả năng thích ứng, trách nhiệm xã hội, đạo đức nghề nghiệp và ý thức tuân thủ pháp luật về sở hữu trí tuệ trong học tập và hoạt động nghề nghiệp.


3. Cấu trúc và nội dung Chương trình đào tạo

3.1. Cấu trúc chương trình đào tạo

Bảng 3.1. Cấu trúc chương trình giảng dạy ngành Truyền thông đa phương tiện

STT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

3.1

Kiến thức giáo dục đại cương

42

3.1.1

- Khoa học Mác-Lênin và TT Hồ Chí Minh

11

3.1.2

- Khoa học xã hội

6

3.1.3

- Ngoại ngữ (Tiếng Anh cơ bản – GE)

18

3.1.4

- Tin học

7

3.2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

103

3.2.1

- Kiến thức cơ sở của ngành

30

3.2.2

- Kiến thức của ngành chính

52

3.2.2.1

- Kiến thức chung của ngành chính

26

3.2.2.2

- Kiến thức chuyên sâu ngành chính

26

3.2.3

- Kiến thức bổ trợ

08

3.2.4

- Thực tập và khoá luận tốt nghiệp/các học phần thay thế tốt nghiệp

13

Tổng số:

145 tín chỉ


3.2.  Nội dung chương trình đào tạo:

Bảng 3.2. Danh sách các học phần trong chương trình giảng dạy ngành Truyền thông đa phương tiện

Mã số

Học phần

Số tín chỉ

Học phần tiên quyết (ghi số thứ tự của môn học)

Từng môn học

Theo hoạt động giờ tín chỉ

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, thực tế, studio (x2)

Tự học, tự nghiên cứu (x2)

Lý   thuyết

Bài tập

Thảo luận

1. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG:                                                                                     42 TC

1.1. Khoa học Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                                11 TC

1             

0000104

Triết học Mác - Lênin

Marxist- Leninist Philosophy

3

33

12

90

2              2

0000105

Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin

Marxism - Leninism Political Economy

2

22

8

60

1

3              3

0000106

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Soclalism

2

21

9

60

2

4              4

0000102

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh Thought

2

22

8

60

5              5

0000107

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

History of the Communist Party of Vietnam

2

21

9

60

1.2. Khoa học xã hội                                                                                                                           6 TC

  Bắt buộc                                                                                                                                     4 TC

6              6

0000515

Pháp luật đại cương

Introduction to Laws

2

20

10

60

7              7

7320001

Tâm lý học truyền thông

Psychology of communication

2

20

5

5

60

  Tự chọn (Chọn 1 trong 3 môn)                                                                                                2 TC                     

8             

0221354

Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc

Planning and organizing skills

2

20

5

5

60

9             

0446105

Kỹ năng thuyết trình và đàm phán

Presentation and Negotiation Skills

2

15

10

5

60

10          

0221350

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Scientific research methods

2

20

5

5

60

1.3. Ngoại ngữ                                                                                                                                     18 TC                                                         

11          

0000701

Tiếng Anh cơ bản (GE 1)

General English – Term 1

6

60

20

10

180

12          

0000702

Tiếng Anh cơ bản (GE 2)

General English – Term 2

4

40

10

10

120

  11

13           1

0000703

Tiếng Anh cơ bản (GE 3)

General English – Term 3

4

40

16

4

 120

12

14           1

0000705

Tiếng Anh cơ bản (GE 4)

General English – Term 4

4

40

16

4

120

13

1.4. Tin học                                                                                                                                            7 TC 

15           1

0000225

Tin học đại cương

Computer Skills

3

15

30

90

16          

0200111

Tin học ứng dụng

Microsoft Excel

2

30

60

17           1

7320047

Soạn thảo và trình bày văn bản

Text Writing and Editing Skills

2

10

5

15

60

1.5. Giáo dục thể chất

3

1.6. Giáo dục quốc phòng

8

2. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP                                                                           103 TC

2.1. Kiến thức cơ sở của ngành                                                                                                         30 TC

Phần bắt buộc

 28 TC

18           1

7320057

Nhập môn truyền thông đa phương tiện

Introduction to Multimedia Communication

3

30

 10

5

90

19           1

7320054

Marketing căn bản

Principles of Marketing

2

20

5

5

60

20           1

7320002

Hình họa cơ bản

Basic Drawing

2

10

5

     15

60

21           2

0221351

Photoshop

Photoshop

2

10

5

15

60

22          

7320003

Mỹ học đại cương

General Aesthetics

2

20

5

5

60

23          

7320004

Thiết kế dữ liệu đa phương tiện

Multimedia Data Design

2

10

0

5

15

60

24          

7320010

Kỹ thuật nhiếp ảnh

Photography Techniques

2

10

0

5

15

60

25          

7320058

Kỹ thuật quay và dựng phim

Filming and Editing Film Techniques

3

20

5

5

15

90

26          

7320055

Quan hệ công chúng

Public Relations

2

20

5

5

60

27          

7320062

Đồ họa chuyển động 2D

2D Motion Graphics

2

10

5

15

60

28          

7320018

Pháp luật và đạo đức truyền thông

Ethics and Laws Theory in Communications

2

20

5

5

60

29          

7320005

Biên tập audio và video

Audio and Video Editing

2

10

5

15

60

30          

7320059

Viết trong truyền thông đa phương tiện

Writing for Multimedia Communication

2

20

5

5

60

  Phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 môn)

  2 TC

31           .

0221331

Thiết kế UI/UX

UI/UX Design

2

10

5

15

60

32          

7320017

Thiết kế nhân vật

Character Design

2

10

5

15

60

20

2.2. Kiến thức ngành chính                                                                                                                52 TC                   

2.2.1. Kiến thức chung của ngành chính                                                                                           26 TC

Phần bắt buộc

 22 TC

33          

7320051

Chuyên đề 1

Project 1

2

15

15

60

34          

0221103

Cơ sở dữ liệu

Database

3

30

10

5

90

35           2

0221508

Thiết kế giao diện website

Website Interface Design

3

20

5

5

15

90

36           3

7320007

Maketing kỹ thuật số và mạng xã hội

Digital Marketing and Social Media

2

20

5

5

60

37          

7320012

Dựng hình 3D cơ bản

Basic 3D Modeling

2

10

5

15

60

38           3

7320016

Quảng cáo và sáng tạo quảng cáo

Advertising and Creative Advertising

2

20

5

5

60

39           3

0221214

Công nghệ mã nguồn mở

Open Source Technology

2

10

5

15

60

40           2

7340037

Phân tích dữ liệu

Data Analysis

3

20

5

5

15

90

34

41           3

7320048

Phát triển Website đa nền tảng

Cross-platform Website Development

3

20

5

5

15

90

35

  Tự chọn (Chọn đủ 2 trong số 4 môn)                                                                                        4 TC

42          

7320013

Truyền thông doanh nghiệp

Corporate Communication

2

20

5

5

60

43          

7320014

Quản trị hệ thống thông tin trong doanh nghiệp

Enterprise Information System Management

2

 20

5

5

60

44          

7320065

Báo chí truyền thông đa nền tảng

Multiplatform Journalism

2

20

5

5

60

45          

7320066

Xuất bản điện tử

Electronicl Publishing

2

20

5

5

60

2.2.2. Kiến thức chuyên ngành                                                                                                          26 TC

Phần bắt buộc

 21 TC

46          

7320052

Chuyên đề 2

Project 2

2

15

15

60

33

47           3

7320050

Xây dựng kịch bản truyền thông

Communication Scripting

3

30

10

5

90

30

48           3

7320031

Xây dựng và quản trị thương hiệu

Brand Building and Management

2

20

5

5

60

49           3

7320034

Xử lý khủng hoảng truyền thông

Crisis Comunication Management

2

20

5

5

60

18

50           3

7320063

Quản trị và tổ chức sự kiện

Event Management and Organization

2

20

 5

5

60

51           3

7320061

Kỹ xảo và hiệu ứng

Special Effects and Visual Effects

3

20

5

5

15

90

52           3

7320049

Ứng dụng công nghệ AI trong truyền thông

AI Applications in Communication

3

20

5

5

15

90

15

53          

7320060

Thiết kế ấn phẩm truyền thông

Media Publication Design

2

10

5

15

60

54           3

7320064

Sản xuất sản phẩm đa phương tiện

Multimedia Production

2

10

5

15

60

  Tự chọn (Chọn 01 trong 02 cặp học phần, mỗi cặp gồm 01 học phần 2 tín chỉ và 01 học phần 3 tín chỉ)                                                                                      5 TC

55          

7320025

Thiết kế hình hiệu

Ident Design 

2

10

5

15

60

56           3

7320033

Truyền thông hình ảnh

Visual Communication

3

20

5

5

15

90

57          

7320026

Xây dựng phim hoạt hình 3D

3D Animation Production

3

20

5

5

15

90

58          

7320024

Thiết kế game

Game Design

2

10

5

15

60

2.3. Kiến thức bổ trợ                                                                                                                           8 TC                      

59          

7320067

Quản trị học

Managenment

3

33

0

12

90

60          

7320056

Khởi nghiệp kinh doanh

Business Startup

2

20

5

5

60

61           4

7320028

Tiếng Anh chuyên ngành

English for Multimedia Communication

3

30

10

5

90

14

2.4. Thực tập và khoá luận tốt nghiệp                                                                                              13 TC            

62           5

7320053

Thực tập doanh nghiệp

Business Internship

3

30

15

90

63           5

7320030

Khoá luận tốt nghiệp

Graduation Thesis

10

100

50

300

62

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp                                                                                             10 TC

64           5

7320032

Truyền thông Internet

Internet Communication

3

20

5

5

15

90

18

65           5

7320009

Sáng tạo thông điệp truyền thông

Communication Message Creation

2

20

5

5

60

18

66           5

7320006

Quản lý dự án đa phương tiện 

Multimedia Project Management

2

20

5

5

60

18

67           5

7320027

Sản xuất phim quảng cáo

Advertising Film Production

3

 20

5

5

15

90

18



TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHƯƠNG ĐÔNG - KHOA NGOẠI NGỮ
Địa chỉ: 171, Phố Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 0437849743
Quản lý website khoa Ngoại ngữ: Vũ Văn Trung, ĐT 0912573795, email: vuvantrung@gmail.com
Thống kê truy cập
Số người trực tuyến: 37
Số người đã truy cập: 2441373